DANH SÁCH ỦY VIÊN CHÍNH THỨC BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV
| STT | Họ và tên (Xếp theo thứ tự A,B,C trong từng khối) | Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay (Ghi chức danh, chức vụ chủ yếu) | |
| KHỐI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG | |||
| 1 | Đồng chí TÔ LÂM | Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Quân ủy Trung ương | |
| 2 | ĐÀO TUẤN ANH | Trung tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân đoàn 34, Bộ Quốc phòng | |
| 3 | TRẦN VĂN BẮC | Thiếu tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 2, Bộ Quốc phòng | |
| 4 | ĐỖ THANH BÌNH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 5 | LÊ HẢI BÌNH | UVDKTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 6 | ĐOÀN XUÂN BƯỜNG | Thiếu tướng, Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 4, Bộ Quốc phòng | |
| 7 | ĐỖ VĂN CHIẾN | UVBCT, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội | |
| 8 | HOÀNG DUY CHINH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV | |
| 9 | NGUYỄN TÂN CƯƠNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 10 | NGUYỄN MẠNH CƯỜNG | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | |
| 11 | NGUYỄN HỒNG DIÊN | UVTWĐ, Phó Bí thư Đảng ủy Quốc hội | |
| 12 | ĐẶNG VĂN DŨNG | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương | |
| 13 | ĐOÀN ANH DŨNG | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 14 | HOÀNG TRUNG DŨNG | UVTWĐ, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 15 | HỒ QUỐC DŨNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ | |
| 16 | NGUYỄN KHẮC ĐỊNH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội | |
| 17 | LƯƠNG QUỐC ĐOÀN | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | |
| 18 | NGUYỄN QUỐC ĐOÀN | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Tổng Thanh tra Chính phủ | |
| 19 | NGUYỄN HỮU ĐÔNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 20 | ĐẶNG HỒNG ĐỨC | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 21 | NGUYỄN QUANG ĐỨC | Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | |
| 22 | NGUYỄN VĂN GẤU | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 23 | PHAN VĂN GIANG | UVBCT, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 24 | NGUYỄN THỊ THU HÀ | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Phó Chánh Văn phòng Thường trực Văn phòng Trung ương Đảng | |
| 25 | VŨ HẢI HÀ | UVTWĐ, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Bí thư Đảng ủy Quốc hội | |
| 26 | LÊ KHÁNH HẢI | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | |
| 27 | LÊ NGỌC HẢI | Trung tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 5, Bộ Quốc phòng | |
| 28 | NGÔ ĐÔNG HẢI | UVTWĐ, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | |
| 29 | NGUYỄN LONG HẢI | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương | |
| 30 | NGUYỄN THANH HẢI | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV | |
| 31 | NGUYỄN VĂN HIỀN | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 32 | TRẦN THỊ HIỀN | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 33 | NGUYỄN SỸ HIỆP | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ | |
| 34 | PHAN CHÍ HIẾU | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Tư pháp | |
| 35 | BÙI THỊ MINH HOÀI | UVBCT, BTTWĐ, Bí thư Đảng ủy Mặt trận tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |
| 36 | NGUYỄN THỊ HỒNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | |
| 37 | ĐOÀN MINH HUẤN | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Giám đốc Thường trực Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 38 | LÊ MẠNH HÙNG | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương | |
| 39 | LÊ QUỐC HÙNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 40 | BÙI QUANG HUY | UVDKTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | |
| 41 | DƯƠNG QUỐC HUY | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Tổng Thanh tra Chính phủ | |
| 42 | LÊ MINH HƯNG | UVBCT, BTTWĐ, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 43 | NGUYỄN ĐỨC HƯNG | Trung tướng, Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 3, Bộ Quốc phòng | |
| 44 | TRẦN TIẾN HƯNG | UVTWĐ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 45 | NGUYỄN ĐÌNH KHANG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | |
| 46 | TRẦN VIỆT KHOA | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Quốc phòng, Bộ Quốc phòng | |
| 47 | VŨ TRUNG KIÊN | Trung tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Bộ Quốc phòng | |
| 48 | ĐÀO HỒNG LAN | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Y tế | |
| 49 | NGUYỄN NGỌC LÂM | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 50 | NGUYỄN THANH LÂM | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam | |
| 51 | TRẦN THANH LÂM | Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | |
| 52 | TRỊNH MẠNH LINH | Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 53 | NGUYỄN HỒNG LĨNH | UVTWĐ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 54 | NGUYỄN PHI LONG | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương | |
| 55 | NGUYỄN VĂN LONG | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 56 | LÊ VĂN LỢI | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam | |
| 57 | NGUYỄN THỊ THANH MAI | Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 58 | PHAN VĂN MÃI | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV | |
| 59 | LÊ QUANG MẠNH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổng Thư ký - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội | |
| 60 | LÂM VĂN MẪN | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV | |
| 61 | TRẦN THANH MẪN | UVBCT, Bí thư Đảng ủy Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội | |
| 62 | LÊ QUỐC MINH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Tổng Biên tập Báo Nhân Dân, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam | |
| 63 | TRẦN HỒNG MINH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Xây dựng | |
| 64 | PHẠM HOÀI NAM | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 65 | HÀ THỊ NGA | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Phó Chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |
| 66 | LÊ THỊ NGA | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XV | |
| 67 | NGUYỄN THANH NGHỊ | UVTWĐ, Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương | |
| 68 | NGUYỄN TRỌNG NGHĨA | UVBCT, BTTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Quân ủy Trung ương, Đại tướng Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | |
| 69 | BÙI VĂN NGHIÊM | UVTWĐ, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương | |
| 70 | TRẦN THANH NGHIÊM | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó Đô đốc Hải quân, Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Bộ Quốc phòng | |
| 71 | NGUYỄN QUANG NGỌC | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 72 | NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Tài chính | |
| 73 | CHIÊM THỐNG NHẤT | Thiếu tướng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 9, Bộ Quốc phòng | |
| 74 | NGUYỄN HẢI NINH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| 75 | LA CÔNG PHƯƠNG | Trung tướng, Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 1, Bộ Quốc phòng | |
| 76 | LÊ HỒNG QUANG | UVTWĐ, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương | |
| 77 | LƯƠNG TAM QUANG | UVBCT, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Đại tướng Bộ trưởng Bộ Công an | |
| 78 | NGUYỄN VĂN QUẢNG | UVTWĐ, Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | |
| 79 | VŨ HẢI QUÂN | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 80 | THÁI THANH QUÝ | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chính sách, chiến lược Trung ương | |
| 81 | TRỊNH VĂN QUYẾT | BTTWĐ, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | |
| 82 | HOÀNG MINH SƠN | Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| 83 | NGUYỄN KIM SƠN | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
| 84 | VŨ HỒNG SƠN | Trung tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân, Bộ Quốc phòng | |
| 85 | ĐỖ TIẾN SỸ | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam | |
| 86 | NGUYỄN THÀNH TÂM | UVTWĐ, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 87 | LÊ ĐỨC THÁI | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 88 | TRẦN HỒNG THÁI | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | |
| 89 | LÂM THỊ PHƯƠNG THANH | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |
| 90 | NGUYỄN THỊ THANH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội | |
| 91 | TRẦN SỸ THANH | UVTWĐ, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 92 | ĐINH HỮU THÀNH | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 93 | NGUYỄN TRƯỜNG THẮNG | UVTWĐ, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | |
| 94 | NGUYỄN VĂN THẮNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| 95 | PHẠM TẤT THẮNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | |
| 96 | TÀO ĐỨC THẮNG | Trung tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội | |
| 97 | TRẦN ĐỨC THẮNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 98 | LÊ XUÂN THẾ | Trung tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 7, Bộ Quốc phòng | |
| 99 | LÊ XUÂN THUÂN | Thiếu tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân đoàn 12, Bộ Quốc phòng | |
| 100 | LÊ THỊ THỦY | UVTWĐ, Phó Bí thư Đảng ủy Chính phủ | |
| 101 | NGUYỄN HUY TIẾN | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | |
| 102 | ĐẶNG KHÁNH TOÀN | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng | |
| 103 | TRƯƠNG THIÊN TÔ | Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam | |
| 104 | LÊ TẤN TỚI | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV | |
| 105 | PHẠM THỊ THANH TRÀ | UVTWĐ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ | |
| 106 | NGUYỄN HẢI TRÂM | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Tòa án nhân dân tối cao | |
| 107 | LÊ MINH TRÍ | BTTWĐ, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương | |
| 108 | HÀ QUỐC TRỊ | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 109 | LÊ HOÀI TRUNG | BTTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | |
| 110 | TRẦN CẨM TÚ | UVBCT, Thường trực Ban Bí thư, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương | |
| 111 | NGÔ VĂN TUẤN | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Tổng Kiểm toán nhà nước | |
| 112 | NGUYỄN ANH TUẤN | UVTWĐ, Phó Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương | |
| 113 | PHẠM GIA TÚC | UVTWĐ, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng | |
| 114 | HOÀNG THANH TÙNG | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV | |
| 115 | PHẠM THẾ TÙNG | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 116 | ĐỖ XUÂN TỤNG | Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam | |
| 117 | LÊ VĂN TUYẾN | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 118 | NGUYỄN THỊ TUYẾN | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | |
| 119 | BÙI THỊ QUỲNH VÂN | UVTWĐ, Bí thư Đảng ủy, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 120 | NGUYỄN ĐẮC VINH | UVTWĐ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV | |
| 121 | NGUYỄN MINH VŨ | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao | |
| 122 | VÕ THỊ ÁNH XUÂN | UVTWĐ, Phó Chủ tịch nước | |
| 123 | DƯƠNG TRUNG Ý | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản | |
| KHỐI ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 124 | CAO THỊ HÒA AN | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đắk Lắk | |
| 125 | PHAN THĂNG AN | Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng | |
| 126 | NGUYỄN DOÃN ANH | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa | |
| 127 | NGUYỄN HOÀI ANH | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | |
| 128 | PHẠM ĐỨC ẤN | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng | |
| 129 | LÊ NGỌC CHÂU | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng | |
| 130 | LÊ TIẾN CHÂU | UVTWĐ, Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV thành phố Hải Phòng | |
| 131 | NGÔ CHÍ CƯỜNG | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Đồng Tháp | |
| 132 | QUẢN MINH CƯỜNG | Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Quảng Ninh | |
| 133 | TRẦN TIẾN DŨNG | Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên | |
| 134 | PHẠM ĐẠI DƯƠNG | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ | |
| 135 | NGUYỄN TRỌNG ĐÔNG | Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội | |
| 136 | NGUYỄN VĂN ĐƯỢC | UVTWĐ, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 137 | NGUYỄN HOÀNG GIANG | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi | |
| 138 | NGUYỄN HỒ HẢI | Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau | |
| 139 | NGUYỄN TIẾN HẢI | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy An Giang | |
| 140 | TÔN NGỌC HẠNH | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Nai | |
| 141 | NGUYỄN MẠNH HÙNG | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh | |
| 142 | TRỊNH VIỆT HÙNG | UVDKTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai | |
| 143 | Y THANH HÀ NIÊ KĐĂM | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Lâm Đồng | |
| 144 | HOÀNG QUỐC KHÁNH | Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn | |
| 145 | NGUYỄN DUY LÂM | Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh | |
| 146 | TRẦN VĂN LÂU | Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long | |
| 147 | HẦU A LỀNH | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang | |
| 148 | NGUYỄN PHƯỚC LỘC | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 149 | VÕ VĂN MINH | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND thành phố Hồ Chí Minh | |
| 150 | HỒ VĂN MỪNG | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh An Giang | |
| 151 | HỒ VĂN MƯỜI | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng | |
| 152 | LÊ MINH NGÂN | Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu | |
| 153 | NGUYỄN HỮU NGHĨA | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên | |
| 154 | HOÀNG VĂN NGHIỆM | Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Sơn La | |
| 155 | NGUYỄN DUY NGỌC | UVBCT, Bí thư Thành ủy Hà Nội | |
| 156 | PHẠM QUANG NGỌC | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên | |
| 157 | THÁI ĐẠI NGỌC | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai | |
| 158 | HỒ VĂN NIÊN | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi | |
| 159 | ĐẶNG XUÂN PHONG | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Ninh Bình | |
| 160 | LÊ QUỐC PHONG | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 161 | TRẦN PHONG | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa | |
| 162 | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG | Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị | |
| 163 | LÊ NGỌC QUANG | UVTWĐ, Bí thư Thành ủy Đà Nẵng | |
| 164 | TRẦN LƯU QUANG | BTTWĐ, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 165 | NGUYỄN VĂN QUYẾT | Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh | |
| 166 | NGUYỄN HỒNG THÁI | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh | |
| 167 | ĐỒNG VĂN THANH | Phó Bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch HĐND thành phố Cần Thơ | |
| 168 | NGHIÊM XUÂN THÀNH | UVTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa | |
| 169 | VŨ ĐẠI THẮNG | UVTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội | |
| 170 | NGUYỄN KHẮC THẬN | Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An | |
| 171 | NGUYỄN KHẮC TOÀN | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND Thành phố Huế | |
| 172 | LƯƠNG NGUYỄN MINH TRIẾT | UVDKTWĐ, Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk | |
| 173 | NGUYỄN ĐÌNH TRUNG | UVTWĐ, Bí thư Thành ủy Huế | |
| 174 | TRỊNH XUÂN TRƯỜNG | Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên | |
| 175 | PHẠM ANH TUẤN | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai | |
| 176 | TRẦN HUY TUẤN | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình | |
| 177 | VƯƠNG QUỐC TUÂN | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên | |
| 178 | LÊ QUANG TÙNG | UVTWĐ, Bí thư Thành ủy Cần Thơ | |
| 179 | VŨ HỒNG VĂN | Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Đồng Nai | |
| 180 | HỒ THỊ HOÀNG YẾN | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Vĩnh Long | |
DANH SÁCH ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV
| STT | Họ và tên (Xếp theo thứ tự A,B,C trong từng khối) | Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay (Ghi chức danh, chức vụ chủ yếu) |
| 1 | NGUYỄN HẢI ANH | Đại tá, Phó Tư lệnh Quân đoàn 12, Bộ Quốc phòng |
| 2 | NGUYỄN TUẤN ANH | Phó Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu |
| 3 | NGUYỄN MẠNH CƯỜNG | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 | BÙI QUỐC DŨNG | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Tổng Kiểm toán nhà nước |
| 5 | NGUYỄN HUY DŨNG | Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
| 6 | NGUYỄN MINH DŨNG | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long |
| 7 | BÙI THẾ DUY | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| 8 | TRẦN DUY ĐÔNG | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ |
| 9 | VŨ MẠNH HÀ | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế |
| 10 | LÊ HẢI HÒA | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng |
| 11 | U HUẤN | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Quảng Ngãi, Chủ tịch Ủy ban MTTQ tỉnh Quảng Ngãi |
| 12 | ĐỖ HỮU HUY | Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk |
| 13 | NGUYỄN HỒNG PHONG | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thanh Hóa |
| 14 | BÙI HOÀNG PHƯƠNG | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 15 | TRẦN QUÂN | Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính |
| 16 | TRẦN ĐĂNG QUỲNH | Thiếu tướng, Trợ lý đồng chí Tổng Bí thư, sỹ quan Công an Nhân dân biệt phái |
| 17 | NGUYỄN MINH TRIẾT | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy cơ quan, Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam |
| 18 | HỒ XUÂN TRƯỜNG | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Khánh Hòa |
| 19 | BÙI ANH TUẤN | Trợ lý đồng chí Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư |
| 20 | MÙA A VẢNG | UVDKTWĐ, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên |